Thiết bị điện Schneider
Thiết bị điện IDEC
Thiết bị điện Mitsubishi
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Sản phẩm HOT
Tel: 0938.633.623
Tel: 0938.633.623
266.339.220đ
634.141.000đ
291.699.660đ
694.523.000đ
338.819.880đ
806.714.000đ
Khuyến mãi
Fanpage Facebook
8.890.800đ -38%
14.340.000đ
'- Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền.
- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp.
- 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual.
- Có thể cố định "Fixed" các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng.
- Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng.
- Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD. Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá áp (253 - 264V/ OFF) /Thấp áp (195 - 204V/ OFF); Quá dòng (5.5 - 7.0A/ OFF) /Thấp dòng (0.01 - 0.15A/ OFF); Quá /Thấp hệ số COSφ (ON/ OFF); Quá nhiệt (36 - 70oC/ OFF); Lỗi cực tính CT (ON/ OFF); %THDI (20 - 300%/ OFF); Ngắt khi không có điện áp; Lỗi cấp tụ
- Đo và hiển thị sóng hài bậc cao đến bậc thứ 31 (dạng đồ thị hoặc dạng bảng).
- Nguồn điện điều khiển: 85Vrms - 265Vrms.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 122 mm.
9.455.000đ -38%
15.250.000đ
'- Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền.
- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp.
- 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual.
- Có thể cố định "Fixed" các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng.
- Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng.
- Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD. Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá áp (253 - 264V/ OFF) /Thấp áp (195 - 204V/ OFF); Quá dòng (5.5 - 7.0A/ OFF) /Thấp dòng (0.01 - 0.15A/ OFF); Quá /Thấp hệ số COSφ (ON/ OFF); Quá nhiệt (36 - 70oC/ OFF); Lỗi cực tính CT (ON/ OFF); %THDI (20 - 300%/ OFF); Ngắt khi không có điện áp; Lỗi cấp tụ
- Đo và hiển thị sóng hài bậc cao đến bậc thứ 31 (dạng đồ thị hoặc dạng bảng).
- Nguồn điện điều khiển: 85Vrms - 265Vrms.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 122 mm.
7.688.000đ -38%
12.400.000đ
'- Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền.
- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp.
- 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual.
- Có thể cố định "Fixed" các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng.
- Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng.
- Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD. Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá áp (253 - 264V/ OFF) /Thấp áp (195 - 204V/ OFF); Quá dòng (5.5 - 7.0A/ OFF) /Thấp dòng (0.01 - 0.15A/ OFF); Quá /Thấp hệ số COSφ (ON/ OFF); Quá nhiệt (36 - 70oC/ OFF); Lỗi cực tính CT (ON/ OFF); %THDI (20 - 300%/ OFF); Ngắt khi không có điện áp; Lỗi cấp tụ
- Đo và hiển thị sóng hài bậc cao đến bậc thứ 31 (dạng đồ thị hoặc dạng bảng).
- Nguồn điện điều khiển: 85Vrms - 265Vrms.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 122 mm.
8.295.600đ -38%
13.380.000đ
'- Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền.
- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp.
- 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual.
- Có thể cố định "Fixed" các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng.
- Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng.
- Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD. Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá áp (253 - 264V/ OFF) /Thấp áp (195 - 204V/ OFF); Quá dòng (5.5 - 7.0A/ OFF) /Thấp dòng (0.01 - 0.15A/ OFF); Quá /Thấp hệ số COSφ (ON/ OFF); Quá nhiệt (36 - 70oC/ OFF); Lỗi cực tính CT (ON/ OFF); %THDI (20 - 300%/ OFF); Ngắt khi không có điện áp; Lỗi cấp tụ
- Đo và hiển thị sóng hài bậc cao đến bậc thứ 31 (dạng đồ thị hoặc dạng bảng).
- Nguồn điện điều khiển: 85Vrms - 265Vrms.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 122 mm.
3.515.400đ -38%
5.670.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
3.515.400đ -38%
5.670.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
3.081.400đ -38%
4.970.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
3.081.400đ -38%
4.970.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
2.715.600đ -38%
4.380.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
2.715.600đ -38%
4.380.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
2.511.000đ -38%
4.050.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
2.511.000đ -38%
4.050.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit).
- Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.
- Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.
2.436.600đ -38%
3.930.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Dòng thứ cấp; và Báo lỗi.
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và báo lỗi khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Nguồn điện điều khiển (L-N): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2.
- Kích thước (h x w x d) : 96 x 96 x 90 mm.
2.436.600đ -38%
3.930.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Dòng thứ cấp; và Báo lỗi.
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- Bảo vệ và báo lỗi khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.
- Nguồn điện điều khiển (L-N): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2.
- Kích thước (h x w x d) : 96 x 96 x 90 mm.
1.351.600đ -38%
2.180.000đ
'- Hiển thị 3 hàng LED, mỗi hàng 4 chữ số.
- Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L).
- Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính.
- Đo công suất tác dụng KW.
- Đo và hiển thị hệ số công suất dịch chuyển COSφ (DPF) và hệ số công suất thực (TPF).
- Đo và hiển thị tần số.
- Dòng điện đo lường gián tiếp: 5 - 9999A.
- Điện áp PHA đo lường: 65 - 280VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61326-1, IEC 61000-4-2, IEC 60255-27.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 55mm.
1.686.400đ -38%
2.720.000đ
'- Hiển thị 3 hàng LED, mỗi hàng 4 chữ số.
- Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L).
- Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính.
- Đo công suất tác dụng KW.
- Đo và hiển thị hệ số công suất dịch chuyển COSφ (DPF) và hệ số công suất thực (TPF).
- Đo và hiển thị tần số.
- Dòng điện đo lường gián tiếp: 5 - 9999A.
- Điện áp PHA đo lường: 65 - 280VAC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61326-1, IEC 61000-4-2, IEC 60255-27.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 55mm.
3.552.600đ -38%
5.730.000đ
'- Hiển thị LCD có đèn nền.
- Giao tiếp qua truyền thông MODBUS-RTU.
- Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L).
- Đo và hiển thị dòng điện trên pha.
- Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng).
- Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng).
- Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh.
- Kiểu lắp đặt: DIN Rail.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 50mm.
8.252.200đ -38%
13.310.000đ
'- Màn hình màu TFT LCD.
- Giao tiếp qua truyền thông MODBUS TCP/IP hoặc RS-485 MODBUS-RTU
- Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L).
- Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính.
- Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng).
- Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng).
- Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh.
- Đo và hiển thị sóng hài THD điện áp và dòng điện (dạng % hoặc bảng).
- Dùng cho hệ thống Trung/ Hạ thế
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC 61326-1.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 83mm.
Tel: 0938.633.623
- Hiển thị LCD có đèn nền.
- Giao tiếp qua truyền thông MODBUS-RTU (*).
- Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L).
- Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính.
- Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng).
- Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng).
- Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh.
- Đo và hiển thị sóng hài THD điện áp và dòng điện.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 83mm.
3.775.800đ -38%
6.090.000đ
- Hiển thị LCD có đèn nền.
- Giao tiếp qua truyền thông MODBUS-RTU (*).
- Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L).
- Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính.
- Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng).
- Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng).
- Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh.
- Đo và hiển thị sóng hài THD điện áp và dòng điện.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 83mm.
3.775.800đ -38%
6.090.000đ
- Hiển thị LCD có đèn nền.
- Giao tiếp qua truyền thông MODBUS-RTU (*).
- Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L).
- Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính.
- Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng).
- Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng).
- Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng).
- Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh.
- Đo và hiển thị sóng hài THD điện áp và dòng điện.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 83mm.
425.400đ -40%
709.000đ
– Thiết bị đếm tổng thời gian
– Hiển thị tối đa được 8 số
– Dải thời gian: 9999:59:59 giờ:phút:giây, 999999:99 giờ
– Ngõ vào: điện áp 24 ~ 260V AC
– Có khả năng reset và nhớ được giá trị 5 năm
– Nguồn cấp: dùng pin
265.800đ -40%
443.000đ
– Thiết bị đếm tổng thời gian
– Hiển thị tối đa được 8 số
– Dải thời gian: 9999:59:59 giờ:phút:giây, 999999:99 giờ
– Ngõ vào: điện áp 24 ~ 260V AC
– Có khả năng reset và nhớ được giá trị 5 năm
– Nguồn cấp: dùng pin
587.400đ -40%
979.000đ
– Thiết bị đếm tổng thời gian
– Hiển thị tối đa được 6 số
– Dải thời gian:
99999.9 / 999999 giây
99999.9 / 999999 phút
99999.9 / 999999 giờ
– Ngõ vào: tiếp điểm
– Có khả năng reset và nhớ được giá trị 10 năm
– Nguồn cấp: 85 ~ 270V AV/DC
794.400đ -40%
1.324.000đ
– Bộ hiển thị tốc độ và đếm tổng
– Chức năng đếm: 6 số: 0.01 tới 999999
– Hiển thị tốc độ: 4 số: 4 tới 9999 vòng / phút hoặc mét / phút
– Tốc độ ngõ vào: 0 tới 30Hz hoặc 0 tới 2.5 KHz
– Dạng ngõ vào: xung áp 3 ~ 30VDC từ cảm biến tiệm cận, Encoders, hoặc từ tiếp điểm
– Nguồn cấp: 85 ~ 270 V AC/DC
1.189.800đ -40%
1.983.000đ
Bộ hiển thị tốc độ và đếm tổng
Chức năng đếm: 6 số: 0.0001 tới 999999
Hiển thị tốc độ: 5 số: 4 tới 99999 vòng/ phút hoặc vòng/ giờ
Có khả năng đếm tăng hoặc giảm
Có 2 điểm cài đặt
Có 2 ngõ ra: Relay 5A @ 230VAC/24VDC
Tốc độ ngõ vào: 0
30Hz hoặc 0
2.5 KHz hoặc 0-5kHz
Dạng ngõ vào: xung áp 3 ~ 30VDC từ cảm biến tiệm cận, Encoders, hoặc từ tiếp điểm
Nguồn cấp: 85 ~ 270 V AC/DC
528.600đ -40%
881.000đ
Bộ đếm tổng
Hiển thị 1 hàng, 6 số, dạng LED
Dải đếm: 999999
Có chức năng nhớ dữ liệu
Hướng đếm: lên
Reset bằng phím trước
Loại Sensor: NPN, PNP
Tốc độ ngõ vào: 3Hz, 30Hz, 1kHz
Nguồn cấp: 90
270V AC/DC
411.000đ -40%
685.000đ
Timer Switch hiển thị màn hình LCD
Các chỉ báo: Auto/ Manual, Holiday, Relay status, Day of week, Programming mode.
Chu kì chạy: 1 tuần.
Tổng chương trình trong tuần: 50 bước ON, 50 bước OFF.
2 chương trình x 25 bước.
3 chương trình x 16 bước.
4 chương trình x 12 bước.
5 chương trình x 10 bước.
6 chương trình x 08 bước.
7 chương trình x 07 bước.
8 chương trình x 06 bước.
Số ngày lễ: 16 ngày.
Ngõ ra: 1 C/O 20A @ 250V AC
Nguồn cấp: 230V AC - 50/60Hz
741.600đ -40%
1.236.000đ
Timer Switch hiển thị màn hình LCD
Hiển thị: Auto/ Manual, Holiday, Relay status, Day of week, Programming mode.
Chu kì chạy: 1 tuần với hai chương trình hoạt động độc lập.
Tổng chương trình trong tuần: 30 bước ON, 30 bước OFF.
1 chương trình x 30 bước.
2 chương trình x 15 bước.
3 chương trình x 10 bước.
4 chương trình x 7 bước.
5 chương trình x 6 bước.
Số ngày lễ: 16 ngày.
Ngõ ra: 2 C/O 16A @ 250V AC (hoạt động độc lập)
Nguồn cấp: 230V AC
50/60Hz
528.600đ -40%
881.000đ
Timer Switch hiển thị màn hình LCD
Các chỉ báo: Auto/ Manual, Holiday, Relay status, Day of week, Programming mode.
Chu kì chạy: 1 tuần.
Tổng chương trình trong tuần: 50 bước ON, 50 bước OFF.
2 chương trình x 25 bước.
3 chương trình x 16 bước.
4 chương trình x 12 bước.
5 chương trình x 10 bước.
6 chương trình x 08 bước.
7 chương trình x 07 bước.
8 chương trình x 06 bước.
Số ngày lễ: 16 ngày.
Ngõ ra: 1 C/O 16A @ 250V AC
Nguồn cấp: 230V AC
462.000đ -40%
770.000đ
Timer đa chức năng hiển thị màn hình LCD
Các chức năng: On delay, Interval, Asymmetrical cyclic OFF first, Asymmetrical cyclic ON first, Repeat cyclic equal OFF first, Repeat cyclic equal ON first, Pulse output, Delay on break, Delay on make/Delay on break, Interval after break, Single shot, Retriggerable Single shot, Latching relay, Delay on make with Totalise, Interval with Totalise
Dải thời gian đa dạng: 0 ~ 99.9 giây / phút / giờ ; 0 ~ 999 giây / phút / giờ
0 ~ 9:59 phút:giây ; 0 ~ 9:59 giờ:phút
Ngõ ra: 1 C/O 8A @ 250V AC
Nguồn cấp: 20 ~ 240V AC/DC
315.600đ -40%
526.000đ
Timer khởi động Sao -Tam giác.
Dải thời gian: 3 ~ 30 giây, 6 ~ 60 giây
Thời gian chuyển từ Sao qua Tam giác 50/100ms
Ngõ ra: 1 CO (5A@250VAC / 24VDC) cho khởi động sao
1 CO (5A@250VAC / 24VDC) cho khởi động tam giác
Nguồn cấp: 230V AC (50/60 Hz) (dùng cho 600SD-2-230)
110V AC (50/60 Hz) (dùng cho 600SD-2-110)
352.800đ -40%
588.000đ
Timer ON delay 600XU
- Timer ON delay, Interval, , Repeat cyclic equal OFF
firs, Repeat cyclic equal ON firs, Pulse output 500ms
fixed.
- Dải thời gian:
0.1 ~ 1 giây, 0.3 ~ 3 giây, 1 ~ 10 giây, 3 ~ 30 giây
0.1 ~ 1 phút, 0.3 ~ 3 phút, 1 ~ 10 phút, 3 ~ 30 phút
0.1 ~ 1 giờ, 0.3 ~ 3 giờ
- Ngõ ra: 1 CO (5A@250VAC / 24VDC)
- Nguồn cấp: 20 ~ 240VAC (50/60 Hz) hoặc 12-240
VDC
- Kích thước: 17.5 mm
252.000đ -40%
420.000đ
Timer ON delay
Dải thời gian: 0.1 ~ 1 giây, 0.3 ~ 3 giây, 1 ~ 10 giây, 3 ~ 30 giây
0.1 ~ 1 phút, 0.3 ~ 3 phút, 1 ~ 10 phút, 3 ~ 30 phút
0.1 ~ 1 giờ, 0.3 ~ 3 giờ
Ngõ ra: 1 cặp tiếp điểm NO / 5A, NC / 3A @ 250VAC
Nguồn cấp: 240V AC (50/60 Hz) (dùng cho 600ST-240)
247.200đ -40%
412.000đ
Timer khởi động Sao - Tam giác
Dải thời gian: 3 ~ 30 giây, 6 ~ 60 giây
Thời gian chuyển từ Sao qua Tam giác 50/100ms
Ngõ ra: 1 cặp NO / 5A, NC / 3A @ 250V AC cho sao 1 cặp NO / 5A, NC / 3A @ 250V AC cho tam giác
Nguồn cấp: 230V AC (50/60 Hz)
355.800đ -40%
593.000đ
Timer hoạt động theo chu kỳ, bắt đầu ON hoặc OFF
- Dải thời gian: 1 ~ 10 giây, 1 ~ 10 phút, 1 ~ 10 giờ
- Ngõ ra: 1 cặp tiếp điểm NO / NC
- Nguồn cấp: 24 & 240V AC (50/60Hz)
207.600đ -40%
346.000đ
Timer ON delay, Interval
Dải thời gian: 3 / 10 / 30 / 60 giây - 3 / 10 / 30 / 60 phút
Ngõ ra: 1 cặp tiếp điểm NO/5A, NC/3A @ 250VAC
Nguồn cấp: 240V AC (50/60 Hz)
593.400đ -40%
989.000đ
Timer OFF delay
- Dải thời gian: 180 giây
- Ngõ ra: 2 cặp tiếp điểm NO /NC
- Nguồn cấp: 110 ~ 240V AC /DC
1.823.400đ -40%
3.039.000đ
Bộ hiển thị đa năng, ngõ ra chuyển tiếp
Hiển thị 1 hàng, 4 số, dạng LED
Ngõ vào: + Thermocouple: J/ K/ T/ R/ S.....+ RTD: Pt100/ Pt1000 , Tín hiệu DC: -5 - 56mV, 0 - 100mV, 0-10V, 0/4 - 20mA
Độ phân giải: + TC/ RTD: 1/ 0.1 độ
Ngõ vào Analog: 1/ 0.1/ 0.01/ 0.001
Ngõ ra:+ Alarm: 2 ngõ ra
Retransmission (tùy chọn): 0/4 - 20mA DC, 0 - 5V DC, 0 - 10VDC
Nguồn cấp: 85 - 270V AC/DC
1.021.800đ -40%
1.703.000đ
Bộ hiển thị đa năng, ngõ ra chuyển tiếp
Hiển thị 1 hàng, 4 số, dạng LED
Ngõ vào: + Thermocouple: J/ K/ T/ R/ S.....+ RTD: Pt100/ Pt1000 , Tín hiệu DC: -5 - 56mV, 0 - 100mV, 0-10V, 0/4 - 20mA
Độ phân giải: + TC/ RTD: 1/ 0.1 độ
Ngõ vào Analog: 1/ 0.1/ 0.01/ 0.001
Ngõ ra:+ Alarm: 2 ngõ ra
Retransmission (tùy chọn): 0/4 - 20mA DC, 0 - 5V DC, 0 - 10VDC
Nguồn cấp: 85 - 270V AC/DC