Thiết bị điện Schneider
Thiết bị điện IDEC
Thiết bị điện Mitsubishi
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Sản phẩm HOT
Tel: 0938.633.623
Tel: 0938.633.623
266.339.220đ
634.141.000đ
291.699.660đ
694.523.000đ
338.819.880đ
806.714.000đ
Khuyến mãi
Fanpage Facebook
19.096.000đ -38%
30.800.000đ
'- Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng.
- Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485.
- Nguồn cung cấp: 85 - 265 VAC hoặc 110 - 340 VDC.
- Điện áp định mức đo lường đầu vào: 57 - 130 V, 50/60 Hz.
- 5 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình + 1 tiếp điểm báo sự cố bên trong Rơle (IRF).
- Ghi lại 9 giá trị sự cố mỗi loại trước đó và ghi lại 60 mã sự kiện.
- Lập trình tín hiệu đầu vào thứ 2 với dãy điện áp rộng: 85 - 265 V AC/DC.
- Cài đặt mức tác động thấp áp:
+ Thấp áp mức thấp (U<) : 5 - 130 V ;
+ Thời gian tác động (tU<) : Xác định 0 - 600 sec ;
Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100
+ Thấp áp mức cao (U<<) : 5 - 130 V ;
+ Thời gian tác động (tU<<) : Xác định 0 - 600 sec ;
- Cài đặt mức tác động quá áp:
+ Quá áp mức thấp (U>) : 5 - 200 V ;
+ Thời gian tác động (tU>) : Xác định 0 - 600 sec ;
Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100
+ Quá áp mức cao (U>>) : 5 - 260V ;
+ Thời gian tác động (tU>>) : Xác định 0 - 600 sec ;
- Cài đặt mức tác động quá áp do rò:
+ Mức quá áp (Uo>) : 0.5 - 130 V ;
+ Thời gian tác động (tUo>) : Xác định 0 - 600 sec ;
Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100
- Cài đặt mức tác động quá áp do ngược pha:
+ Mức quá áp (U2>) : 0.5 - 200 V ;
+ Thời gian tác động (tU2>) : Xác định 0 - 600 sec ;
Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100.
- Kích thước (h x w x d): 165 x 142 x 198 mm.
2.492.400đ -38%
4.020.000đ
'- Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng như : Quá áp, Thấp áp , Mất pha, Cân bằng điện áp, Thứ tự pha.
- Hiển thị thông số điện áp và tần số bằng LED 7 đoạn.
- Có 2 bộ tiếp điểm ngõ ra:
+ Tiếp điểm chính R1, có thể chỉnh thời gian khởi động 0-999s.
+ Tiếp điểm R2 có thể lập trình tín hiệu Trip hoặc tín hiệu Pick-up.
- Ghi lại giá trị lỗi.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Nguồn cung cấp: 380VAC(-25%) /415VAC(+20%), 3 pha.
- Gắn trên mặt tủ.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.
2.027.400đ -38%
3.270.000đ
'- Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng như : Quá áp, Thấp áp , Mất pha, Cân bằng điện áp, Thứ tự pha .
- Hiển thị thông số điện áp và tần số bằng LED 7 đoạn.
- Có 2 bộ tiếp điểm ngõ ra:
+ Tiếp điểm chính R1, có thể chỉnh thời gian khởi động 0-999s.
+ Tiếp điểm R2 có thể lập trình tín hiệu Trip hoặc tín hiệu Pick-up.
- Ghi lại giá trị lỗi.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Nguồn cung cấp: 380VAC(-25%) /415VAC(+20%), 3 pha.
- Gắn trên DIN rail.
- Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 70 mm.
1.302.000đ -38%
2.100.000đ
'- Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng như : Quá áp, Thấp áp , Mất pha, Thứ tự pha.
- Dùng trong hệ thống 1 pha, 3 pha.
- Báo trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Nguồn cung cấp: 380VAC(-25%) /415VAC(+20%), 3 pha; 220VAC (-25%) /240VAC(+20%), 1 pha.
- Gắn trên DIN rail.
- Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 70 mm.
1.004.400đ -38%
1.620.000đ
'- Chức năng bảo vệ Quá áp, Thấp áp và Mất pha (3 pha hoặc 1 pha).
- Cài đặt thông số bằng núm xoay.
- Nguồn cung cấp: 380VAC (+/-20%), 3 pha ; Hoặc 220VAC (+/-20%), 1 pha.
- Gắn trên socket 11 chân tròn.
- Kích thước (h x w x d): 80 x 35 x 73 mm.
706.800đ -38%
1.140.000đ
'- Chức năng bảo vệ Mất pha và Ngược pha.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Nguồn cung cấp: 400V AC (+/-20%).
- Gắn trên socket 11 chân tròn.
- Kích thước (h x w x d): 80 x 35 x 73 mm.
7.595.000đ -38%
12.250.000đ
'- Chức năng bảo vệ Máy phát điện tránh công suất ngược từ lưới.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằn'- Rơle SỐ đa chức năng bảo vệ Motor.
- Hiển thị số bằng LED 7 đoạn.
- Nguồn cung cấp: 85 - 265VAC hoặc 110 - 370VAC.
- Lưu lại giá trị lỗi. Lập trình bằng nút nhấn mềm.
- Bảo vệ quá tải nhiệt: 1 - 40s.
- Bảo vệ ngắn mạch: (2 - 12)*In/ Off; t = 0 - 25s.
- Bảo vệ thấp dòng: (20 - 90%)*In/ Off: t = 0 - 60s.
- Bảo vệ mất cân bằng pha: 10 - 50%/ Off; t = 0 - 25s.
- Bảo vệ chạm đất: (10 - 60%)*In/ Off; t = 0 - 25s.
- Bảo vệ mất pha (<500ms), ngược pha (<200ms).
- Bảo vệ kẹt rotor: (2 - 12)*In/ Off: t = 0 - 60s.
- Có 2 tiếp điểm ngõ ra.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.g núm xoay. Kiểu gắn: Mặt tủ. - Ngưỡng cài đặt: 2% - 20%. Thời gian trễ: 0 - 20 sec.
- Dùng trong hệ thống 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây. - Điện áp nguồn cung cấp: 380/415Vpp hoặc 220/240Vpn.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.
4.625.200đ -38%
7.460.000đ
'- Chức năng bảo vệ Máy phát điện tránh công suất ngược từ lưới.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng núm xoay. Kiểu gắn: Mặt tủ. - Ngưỡng cài đặt: 2% - 20%. Thời gian trễ: 0 - 20 sec.
- Dùng trong hệ thống 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây. - Điện áp nguồn cung cấp: 380/415Vpp hoặc 220/240Vpn.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.
4.457.800đ -38%
7.190.000đ
'- Chức năng bảo vệ Máy phát điện tránh công suất ngược từ Motor.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng núm xoay. Kiểu gắn DIN Rail.
- Dùng trong hệ thống 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây hoặc 1 pha. Điện áp nguồn cung cấp: 380/415Vpp hoặc 220/240Vpn.
- Kích thước (h x w x d): 45 x 71 x 70 mm.
15.500.000đ -38%
25.000.000đ
'- Có thể giao tiếp máy tính hoặc hệ thống SCADA qua cổng
RS485 Modbus-RTU hoặc RS232.
- Màn hình hiển thị LCD.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng nút nhấn mềm.
- Dòng dịnh mức: In = 1A hoặc 5A;
- Nguồn cung cấp : 85 đến 265 VAC hoặc 110 - 340V DC hoặc đặt hàng.
- 4 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình + 1 tiếp điểm báo sự cố Relay (IRF contact).
- Ghi lại 50 mã sự cố, 250 mã sự kiện và 30 cảnh báo trước đó.
- Bảo vệ sự cố máy cắt.
- Có 2 tín hiệu đầu vào riêng với điện áp: 20 - 380 V DC hoặc 50 - 270 V AC.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng quá tải : I> = (0.1- 25) x In.
+ Dòng chạm đất : Io> = (0.02 - 2.0) x Ion.
+ Thời gian tác động : 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT)
với TM = 0.01 -1. Hoặc thời gian xác định t> = (0s - 100s).
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng quá tải : I>> = (0.5 - 40) x In.
+ Dòng chạm đất : Io>> = (0.01 - 10) x Ion.
+ Thời gian tác động : xác định t>> = (0s - 100s).
- Cài đặt mức quá tải cao nhất: I>>> = (0.5 - 40) x In; t>>> = (0s - 100s).
- Cài đặt quá tải nhiệt: Ithermal> = (0.1 - 3) x In; tthermal = (1m - 200m).
- Kích thước (h x w x d): 165 x 142 x 198 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng nút nhấn mềm.
- Dòng dịnh mức: 5A .
- Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC
- Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình.
- Ghi lại giá trị sự cố trước đó.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng quá tải: I> = (0.1A - 10.0A) (tức là 2% đến 200%).
+ Dòng chạm đất: Io> = (0.1A - 5.0A) (tức là 2% đến 100%).
+ Thời gian tác động: 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT).
với TM = 0.05 -1. Hoặc thời gian xác định t> = (0.00s - 100s).
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng ngắn mạch: I>> = (0.5A - 100A) ( tức là 10% đến 2000%) hoặc Vô hiệu hóa.
+ Dòng chạm đất: Io>> = (0.1A - 50A) (tức là 2%-1000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable).
+ Thời gian tác động: xác định t>> = (0.00s - 100s).
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng nút nhấn mềm.
- Dòng dịnh mức: 5A .
- Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC
- Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình.
- Ghi lại giá trị sự cố trước đó.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng quá tải: I> = (0.1A - 10.0A) (tức là 2% đến 200%).
+ Dòng chạm đất: Io> = (0.1A - 5.0A) (tức là 2% đến 100%).
+ Thời gian tác động: 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT).
với TM = 0.05 -1. Hoặc thời gian xác định t> = (0.00s - 100s).
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng ngắn mạch: I>> = (0.5A - 100A) ( tức là 10% đến 2000%) hoặc Vô hiệu hóa.
+ Dòng chạm đất: Io>> = (0.1A - 50A) (tức là 2%-1000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable).
+ Thời gian tác động: xác định t>> = (0.00s - 100s).
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Dòng dịnh mức :5A ; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình.
- Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất).
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng quá tải: I> = 0.1A - 10.0A (tức là 2% đến 200%).
+ Thời gian tác động: 5 IDMT, kt = 0.05 - 1.0 hoặc DT, t> = 0.00s - 100s.
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng ngắn mạch: I>> = 0.5A - 100A (tức là 10%-2000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable).
+ Thời gian tác động: xác định t>> = 0.00s - 100s.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Dòng dịnh mức :5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình.
- Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất).
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng quá tải: I> = 0.1A - 10A (tức là 2% đến 200%).
+ Thời gian tác động: Xác định (DT); t> = 0.00s - 100s.
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng ngắn mạch: I>> = 0.5A - 100A (tức là 10%-2000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable).
+ Thời gian tác động: xác định t>> = 0.00s - 100s.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng núm xoay.
- Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng quá tải : I> = 2.0A - 6.0A (tức là 40% đến 120%).
+ Thời gian tác động: Theo đặc tuyến dòng - thời gian (IDMT)
Normal Inverse 3/10 Hệ số thời gian TM = 0.05 -1
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng ngắn mạch: I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ).
+ Thời gian tác động: t>> = tức thời.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng núm xoay.
- Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng quá tải: I> = 2.0A - 6.0A (tức là 40% đến 120%).
+ Thời gian tác động: Một đặc tuyến thời gian nghịch đảo (IDT)
IDT Inverse . Hệ số thời gian TM = 0.05 -1
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng ngắn mạch: I> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ).
+ Thời gian tác động: t>> = tức thời.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Dòng dịnh mức: 5A ; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình.
- Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất).
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 5A (tức là 2% đến 100%).
+ Thời gian tác động: 5 IDMT, k t = 0.05 - 1.0 hoặc DT, t= 0.00s - 100s.
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng chạm đất : I>> = 0.1A - 50A (tức là 2%-1000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable).
+ Thời gian tác động: xác định t>> = 0.00s - 100s.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình.
- Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất).
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 5A (tức là 2% đến 100%).
+ Thời gian tác động : Xác định (DT); t> = 0.05s - 99s.
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng chạm đất : I>> = 0.1A - 50A (tức là 2%-1000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable).
+ Thời gian tác động : xác định t>> = 0.00s - 100s.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm.
3.521.600đ -38%
5.680.000đ
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay.
- Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 85 - 265 V AC hoặc 110 - 370V DC.
- Reset bằng tay; 2 tiếp điểm ngõ ra.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%).
+ Thời gian tác động : Theo đặc tuyến dốc thường (NI); kt> = 0.05 - 1.
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ).
+ Thời gian tác động : t>> = tức thời.
- Kích thước (h x w x d): 72 x 72 x 97 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay
- Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC
- Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set) :
+ Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%).
+ Thời gian tác động : Theo đặc tuyến dòng - thời gian (IDMT)
Normal Inverse 3/10 Hệ số thời gian TM = 0.05 -1
- Cài đặt mức tác động cao (High-set) :
+ Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ).
+ Thời gian tác động : t>> = tức thời
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm
2.455.200đ -38%
3.960.000đ
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay.
- Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 85 - 265 V AC hoặc 110 - 370V DC.
- Reset bằng tay; 2 tiếp điểm ngõ ra.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%).
+ Thời gian tác động : Xác định (DT); t> = 0.05s - 1s.
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ).
+ Thời gian tác động : t>> = tức thời.
- Kích thước (h x w x d): 72 x 72 x 97 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay.
- Dòng dịnh mức: 5A ; Nguồn cung cấp : 198 đến 265 V AC.
- Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26.
- Cài đặt mức tác động thấp (Low-set):
+ Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%).
+ Thời gian tác động : Xác định (DT); t> = 0.05s - 1s.
- Cài đặt mức tác động cao (High-set):
+ Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ).
+ Thời gian tác động : t>> = tức thời.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.
3.472.000đ -38%
5.600.000đ
'- Đường kính trong D = 210mm.
- Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn.
1.649.200đ -38%
2.660.000đ
'- Đường kính trong D = 120mm.
- Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn.
874.200đ -38%
1.410.000đ
'- Đường kính trong D = 80mm.
- Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn.
669.600đ -38%
1.080.000đ
'- Đường kính trong D = 60mm.
- Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn.
558.000đ -38%
900.000đ
'- Đường kính trong D = 40mm.
- Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Nguồn cung cấp: 184 đến 276 V AC.
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 10A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec.
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO).
- Kiểu gắn trên DIN Rail.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755.
- 1 tiếp điểm ngõ ra (lập trình) + 1 tiếp điểm an toàn "safe contact".
- Ghi lại 3 giá trị sự cố dòng rò trước đó.
- Chức năng tự đóng lại khi gặp sự cố thoáng qua.
- Chức năng Reset từ xa.
- Cài đặt số lần tư động đóng lại (N) = 0 - 30 lần (0 = khóa chức năng đóng lặp lại).
- Cài đặt thời gian tự đóng lại (Δt rec) = 1 - 500 sec.
- Cài đặt thời gian tự động reset (Δt rst) = 0 - 200 hours.
- Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 71 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Nguồn cung cấp: 184 đến 276 V AC.
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA đến 10A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec.
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO).
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755.
- Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. Kiểu gắn DIN rail.
- Ghi lại 3 giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất).
- Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 71mm.
1.450.800đ -38%
2.340.000đ
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng núm xoay.
- Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 30A. Có đèn báo mức độ dòng rò (%).
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec.
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO).
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755.
- Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra.
- Bảo vệ chống tác động thoáng qua. Kiểu gắn DIN rail.
- Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 71 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Lập trình giá trị cài đặt.
- Nguồn cung cấp: 184 đến 276 V AC.
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 10A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec.
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO).
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755.
- Lập trình 1 tiếp điểm ngõ ra (lập trình) + 1 tiếp điểm an toàn "safe contact" .
- Ghi lại giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất).
- Chức năng tự đóng lại khi gặp sự cố thoáng qua.
- Chức năng Test và Reset từ xa.
- Cài đặt số lần tư động đóng lại (N) = 0 - 30 lần (0= khóa chức năng đóng lặp lại).
- Cài đặt thời gian đóng lặp lại (Δt rec) = 1 - 500 sec.
- Cài đặt thời gian tự động reset (Δt rst) = 0 - 200 hours.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED
- Lập trình giá trị cài đặt
- Nguồn cung cấp : 184 đến 276 V AC
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 10A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO)
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755
- Reset bằng tay ; 1 tiếp điểm ngõ ra
- Ghi lại giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất)
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn
- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED
- Lập trình giá trị cài đặt
- Nguồn cung cấp : 184 đến 276 V AC
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 10A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO)
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755
- Reset bằng tay ; 1 tiếp điểm ngõ ra
- Ghi lại giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất)
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng núm xoay.
- Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 30A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec.
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO).
- Báo mức độ dòng điện rò dưới dạng % bằng LED.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755.
- Reset bằng tay ; 2 tiếp điểm ngõ ra trong đó có 1 tiếp điểm "Safety".
- Chức năng "Test" và "Reset" từ xa.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.
2.306.400đ -38%
3.720.000đ
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay.
- Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 85 đến 265 V AC hoặc 110 - 370V DC.
- Reset bằng tay; 2 tiếp điểm ngõ ra.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26.
- Dòng rò cài đặt (ΔIn) = 0.03A - 30A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec.
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO) .
- Độ chính xác cài đặt: -15% -0% - Độ chính xác thời gian: ±5%.
- Kích thước (h x w x d): 72 x 72 x 97 mm.
Tel: 0938.633.623
'- Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED.
- Cài đặt thông số bằng núm xoay.
- Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC.
- Dòng rò cài đặt (I Δn) = 0.03A - 30A.
- Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec.
- Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO).
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755.
- Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra.
- Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.
638.600đ -38%
1.030.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập cấp tụ nhỏ nhất hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Công suất biểu kiến, phản kháng và tiêu thụ; VAR yêu cầu; Dòng điện và điện áp RMS; Báo lỗi; Thành phần sóng hài đến bậc 15 (THD); Ghi lại cảnh báo.
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Đo công suất dạng PF hoặc TPF.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ; Lỗi dung lượng tụ; Lỗi bước tụ; Lỗi EFPROM.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao: THDI (20% - 300%) & THDV (10% - 20%).
- Nguồn điện điều khiển: 100VAC - 415VAC / 140VDC - 370VDC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. Giao tiếp truyền thông Modbus RS485, NFC.
- Kích thước (h x w x d): 145 x 145 x 100 mm (bao gồm bộ mở rộng).
5.071.600đ -38%
8.180.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập cấp tụ nhỏ nhất hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Công suất biểu kiến, phản kháng và tiêu thụ; VAR yêu cầu; Dòng điện và điện áp RMS; Báo lỗi; Thành phần sóng hài đến bậc 15 (THD); Ghi lại cảnh báo.
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Đo công suất dạng PF hoặc TPF.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ; Lỗi dung lượng tụ; Lỗi bước tụ; Lỗi EFPROM.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao: THDI (20% - 300%) & THDV (10% - 20%).
- Nguồn điện điều khiển: 100VAC - 415VAC / 140VDC - 370VDC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. Giao tiếp truyền thông Modbus RS485, NFC.
- Kích thước (h x w x d): 145 x 145 x 100 mm (bao gồm bộ mở rộng).
4.693.400đ -38%
7.570.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập cấp tụ nhỏ nhất hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Công suất biểu kiến, phản kháng và tiêu thụ; VAR yêu cầu; Dòng điện và điện áp RMS; Báo lỗi; Thành phần sóng hài đến bậc 15 (THD); Ghi lại cảnh báo.
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Đo công suất dạng PF hoặc TPF.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ; Lỗi dung lượng tụ; Lỗi bước tụ; Lỗi EFPROM.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao: THDI (20% - 300%) & THDV (10% - 20%).
- Nguồn điện điều khiển: 100VAC - 415VAC / 140VDC - 370VDC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. Giao tiếp truyền thông Modbus RS485, NFC.
- Kích thước (h x w x d): 145 x 145 x 100 mm (bao gồm bộ mở rộng).
4.321.400đ -38%
6.970.000đ
'- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.
- Tự động xác lập cấp tụ nhỏ nhất hoặc cài đặt bằng tay.
- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT).
- Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Công suất biểu kiến, phản kháng và tiêu thụ; VAR yêu cầu; Dòng điện và điện áp RMS; Báo lỗi; Thành phần sóng hài đến bậc 15 (THD); Ghi lại cảnh báo.
- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.
- 4 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.
- Đo công suất dạng PF hoặc TPF.
- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ; Lỗi dung lượng tụ; Lỗi bước tụ; Lỗi EFPROM.
- Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao: THDI (20% - 300%) & THDV (10% - 20%).
- Nguồn điện điều khiển: 100VAC - 415VAC / 140VDC - 370VDC.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. Giao tiếp truyền thông Modbus RS485, NFC.
- Kích thước (h x w x d): 145 x 145 x 100 mm (bao gồm bộ mở rộng).